Phát hiện tiếng Trung là gì?
"phát hiện" trong tiếng Trung là 检测 (động từ), 侦查 (động từ).
检测 Động từ
Hán Việt: KIỂM TRẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát hiện
侦查 Động từ
Hán Việt: TRINH TRA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát hiện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát hiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 检出jiǎnchūĐộng từ · Phát hiện
- 侦测zhēncèĐộng từ · Phát hiện
- 揪出jiūchūPhát hiện
- 检波jiǎnbōĐộng từ · Phát hiện (ví dụ: sóng radio)
- 测知cèzhīPhát hiện
- 发现fāxiànĐộng từ · Phát hiện; tìm thấy; phát giác
- 发觉fājuéĐộng từ · Phát hiện
- 察觉chájuéĐộng từ · Phát hiện
- 侦察zhēncháĐộng từ · Phát hiện
- 望见wàngjiànĐộng từ · Phát hiện
- 查出cháchūĐộng từ · Phát hiện
- 感知gǎnzhīĐộng từ · Cảm nhận; cảm thấy; phát hiện; nhận biết
- 侦zhēnDanh từ · Phát hiện
- 侦破zhēnpòĐộng từ · Phát hiện (âm mưu)
- 破获pòhuòĐộng từ · Phát hiện (âm mưu tội phạm)
- 寻出xúnchūPhát hiện
Câu hỏi thường gặp
Phát hiện tiếng Trung là gì?
"phát hiện" trong tiếng Trung là 检测 (động từ), 侦查 (động từ).