TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phóng đại tiếng Trung là gì?

"phóng đại" trong tiếng Trung là 夸 (động từ), 夸大 (động từ), 浮夸 (tính từ).

夸 Động từ

kuāHán Việt: KHOA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoác lác; phóng đại

Xem đầy đủ từ "夸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

夸大 Động từ

kuādàHán Việt: KHOA ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phóng đại

Xem đầy đủ từ "夸大": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

浮夸 Tính từ

fúkuāHán Việt: PHÙ KHOA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phóng đại

Xem đầy đủ từ "浮夸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phóng đại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phóng đại tiếng Trung là gì?

"phóng đại" trong tiếng Trung là 夸 (động từ), 夸大 (động từ), 浮夸 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.