Phóng đại tiếng Trung là gì?
"phóng đại" trong tiếng Trung là 夸 (động từ), 夸大 (động từ), 浮夸 (tính từ).
夸 Động từ
Hán Việt: KHOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoác lác; phóng đại
夸大 Động từ
Hán Việt: KHOA ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phóng đại
浮夸 Tính từ
Hán Việt: PHÙ KHOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phóng đại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phóng đại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 夸大其词kuādàqícíCụm từ · Phóng đại
- 过头话guòtóuhuàDanh từ · Phóng đại
- 夸张kuāzhāngĐộng từ · Quá mức; phóng đại
- 增大zēngdàĐộng từ · Phóng đại
- 渲染xuànrǎnĐộng từ · Phóng đại
- 壮语zhuàngyǔDanh từ · Phóng đại
- 扩大化kuòdàhuàĐộng từ · Phóng đại
- 侈chǐDanh từ · Phóng đại
- 言重yánzhòngĐộng từ · Phóng đại
- 邪乎xiéhuTính từ · Phóng đại
- 虚夸xūkuāTính từ · Phóng đại
Câu hỏi thường gặp
Phóng đại tiếng Trung là gì?
"phóng đại" trong tiếng Trung là 夸 (động từ), 夸大 (động từ), 浮夸 (tính từ).