Phối hợp tiếng Trung là gì?
"phối hợp" trong tiếng Trung là 协调 (tính từ), 协同 (động từ).
协调 Tính từ
Hán Việt: HIỆP ĐIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phối hợp
协同 Động từ
Hán Việt: HIỆP ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phối hợp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phối hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phối hợp tiếng Trung là gì?
"phối hợp" trong tiếng Trung là 协调 (tính từ), 协同 (động từ).