Phi thường tiếng Trung là gì?
"phi thường" trong tiếng Trung là 出奇 (tính từ).
出奇 Tính từ
Hán Việt: XUẤT KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi thường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phi thường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 非常fēichángPhó từ · Khác thường; phi thường
- 特殊tèshūTính từ · Phi thường
- 了不起liǎobuqǐTính từ · Phi thường
- 荒诞huāngdànTính từ · Phi thường
- 瑰guīPhi thường
- 卓绝zhuójuéTính từ · Phi thường
- 超人chāorénĐộng từ · Phi thường
- 丕pīTính từ · Lớn lao, vĩ đại, phi thường
- 极品jípǐnDanh từ · Phi thường
- 绝世juéshìTính từ · Phi thường
- 异乎寻常yìhūxúnchángCụm từ · Phi thường
- 峥嵘zhēngróngTính từ · Phi thường
- 咄咄怪事duōduōguàishìCụm từ · Phi thường
- 超乎寻常chāohūxúnchángPhi thường
Câu hỏi thường gặp
Phi thường tiếng Trung là gì?
"phi thường" trong tiếng Trung là 出奇 (tính từ).