TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Quân đội tiếng Trung là gì?

"quân đội" trong tiếng Trung là 军队 (danh từ), 部队 (danh từ), 陆军 (danh từ).

军队 Danh từ

jūnduìHán Việt: QUÂN ĐỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lực lượng vũ trang; quân đội

Xem đầy đủ từ "军队": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

部队 Danh từ

bùduìHán Việt: BỘ ĐỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân đội

Xem đầy đủ từ "部队": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

陆军 Danh từ

lùjūnHán Việt: LỤC QUÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân đội

Xem đầy đủ từ "陆军": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

军 Danh từ

jūnHán Việt: QUÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân đội

Xem đầy đủ từ "军": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

大军 Danh từ

dàjūnHán Việt: ĐẠI QUÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân đội

Xem đầy đủ từ "大军": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

军方 Danh từ

jūnfāngHán Việt: QUÂN PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân đội

Xem đầy đủ từ "军方": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

军旅 Danh từ

jūnlǚHán Việt: QUÂN LỮ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân đội

Xem đầy đủ từ "军旅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quân đội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quân đội tiếng Trung là gì?

"quân đội" trong tiếng Trung là 军队 (danh từ), 部队 (danh từ), 陆军 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.