Rất nhiều tiếng Trung là gì?
"rất nhiều" trong tiếng Trung là 许多 (tính từ), 好多 (tính từ), 万分 (phó từ).
许多 Tính từ
Hán Việt: HỨA ĐA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rất nhiều
- 世界上许多学生正在学习英语。 Rất nhiều học sinh trên khắp thế giới đang học tiếng Anh.
好多 Tính từ
Hán Việt: HẢO ĐA giọng máy của trình duyệt
万分 Phó từ
Hán Việt: VẠN PHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rất nhiều
大大 Phó từ
Hán Việt: ĐẠI ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rất nhiều
诸多 Tính từ
Hán Việt: CHƯ ĐA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rất nhiều, nhiều
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rất nhiều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rất nhiều tiếng Trung là gì?
"rất nhiều" trong tiếng Trung là 许多 (tính từ), 好多 (tính từ), 万分 (phó từ).