TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rất nhiều tiếng Trung là gì?

"rất nhiều" trong tiếng Trung là 许多 (tính từ), 好多 (tính từ), 万分 (phó từ).

许多 Tính từ

xǔduōHán Việt: HỨA ĐA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rất nhiều

  • 世界上许多学生正在学习英语。 Rất nhiều học sinh trên khắp thế giới đang học tiếng Anh.

Xem đầy đủ từ "许多": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

好多 Tính từ

hǎoduōHán Việt: HẢO ĐA giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "好多": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

万分 Phó từ

wànfēnHán Việt: VẠN PHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rất nhiều

Xem đầy đủ từ "万分": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

大大 Phó từ

dàdàHán Việt: ĐẠI ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rất nhiều

Xem đầy đủ từ "大大": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

诸多 Tính từ

zhūduōHán Việt: CHƯ ĐA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rất nhiều, nhiều

Xem đầy đủ từ "诸多": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rất nhiều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rất nhiều tiếng Trung là gì?

"rất nhiều" trong tiếng Trung là 许多 (tính từ), 好多 (tính từ), 万分 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.