Rộng tiếng Trung là gì?
"rộng" trong tiếng Trung là 大 (tính từ), 宽 (tính từ), 广泛 (tính từ).
大 Tính từ
Hán Việt: ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To; lớn; vĩ đại; rộng
- 我的房间是他的两倍大。 Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
宽 Tính từ
Hán Việt: KHOAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng
- 生命不长,它是宽的! Cuộc đời không dài nhưng rộng!
广泛 Tính từ
Hán Việt: QUẢNG PHIẾM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến
广阔 Tính từ
Hán Việt: QUẢNG KHOÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng
开阔 Tính từ
Hán Việt: KHAI KHOÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng
广 Tính từ
Hán Việt: QUẢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng
宽广 Tính từ
Hán Việt: KHOAN QUẢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng
博
Hán Việt: BÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rộng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rộng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rộng tiếng Trung là gì?
"rộng" trong tiếng Trung là 大 (tính từ), 宽 (tính từ), 广泛 (tính từ).