TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Riêng tư tiếng Trung là gì?

"riêng tư" trong tiếng Trung là 秘密 (danh từ), 私人 (tính từ), 私自 (phó từ).

秘密 Danh từ

mìmìHán Việt: BÍ MẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bí mật; riêng tư; tuyệt mật

Xem đầy đủ từ "秘密": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

私人 Tính từ

sīrénHán Việt: TƯ NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Riêng tư

Xem đầy đủ từ "私人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

私自 Phó từ

sīzìHán Việt: TƯ TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Riêng tư; cá nhân

Xem đầy đủ từ "私自": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

私有 Động từ

sīyǒuHán Việt: TƯ HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Riêng tư

Xem đầy đủ từ "私有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

私下 Phó từ

sīxiàHán Việt: TƯ HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Riêng tư

Xem đầy đủ từ "私下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

私家 Tính từ

sījiāHán Việt: TƯ GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Riêng tư

Xem đầy đủ từ "私家": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "riêng tư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Riêng tư tiếng Trung là gì?

"riêng tư" trong tiếng Trung là 秘密 (danh từ), 私人 (tính từ), 私自 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.