TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sách tiếng Trung là gì?

"sách" trong tiếng Trung là 书 (danh từ), 册 (lượng từ), 书籍 (danh từ).

书 Danh từ

shūHán Việt: THƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sách

  • 这些是图书馆的书。 Những cái này là sách của thư viện.
  • 我在读你的书。 Tôi đang đọc cuốn sách của bạn.

Xem đầy đủ từ "书": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

册 Lượng từ

cèHán Việt: SÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sách

  • 我校图书馆藏书二百五十万册。 Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.

Xem đầy đủ từ "册": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

书籍 Danh từ

shūjíHán Việt: THƯ TỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sách

  • 请不要在图书馆的书籍上写字。 Vui lòng không viết vào sách của thư viện.

Xem đầy đủ từ "书籍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

本子 Danh từ

běnziHán Việt: BẢN TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sách

Xem đầy đủ từ "本子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

图书 Danh từ

túshūHán Việt: ĐỒ THƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sách (trong thư viện hoặc hiệu sách)

Xem đầy đủ từ "图书": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sách tiếng Trung là gì?

"sách" trong tiếng Trung là 书 (danh từ), 册 (lượng từ), 书籍 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.