Sưng tiếng Trung là gì?
"sưng" trong tiếng Trung là 胀 (tính từ), 膨, 肿胀 (động từ).
胀 Tính từ
Hán Việt: TRƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sưng; phù; sưng tấy; đầy hơi
膨
Hán Việt: BÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sưng; phồng
肿胀 Động từ
Hán Việt: THŨNG TRƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sưng
肿大 Động từ
Hán Việt: THŨNG ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sưng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sưng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sưng tiếng Trung là gì?
"sưng" trong tiếng Trung là 胀 (tính từ), 膨, 肿胀 (động từ).