TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sức sống tiếng Trung là gì?

"sức sống" trong tiếng Trung là 生命力 (danh từ), 雄风 (danh từ).

生命力 Danh từ

shēngmìnglìHán Việt: SINH MỆNH LỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức sống

Xem đầy đủ từ "生命力": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

雄风 Danh từ

xióngfēngHán Việt: HÙNG PHONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức sống

Xem đầy đủ từ "雄风": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sức sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sức sống tiếng Trung là gì?

"sức sống" trong tiếng Trung là 生命力 (danh từ), 雄风 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.