Sức sống tiếng Trung là gì?
"sức sống" trong tiếng Trung là 生命力 (danh từ), 雄风 (danh từ).
生命力 Danh từ
Hán Việt: SINH MỆNH LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sức sống
雄风 Danh từ
Hán Việt: HÙNG PHONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sức sống
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sức sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 朝气zhāoqìDanh từ · Sức sống
- 生气shēngqìĐộng từ · Sinh khí; sức sống
- 精神jīngshenDanh từ · Sinh lực; sức sống
- 活力huólìDanh từ · Sức sống
- 生机shēngjīDanh từ · Sức sống; sinh khí
- 劲头jìntóuDanh từ · Sức sống
- 生意shēngyìDanh từ · Sức sống
- 气力qìlìDanh từ · Sức sống
- 元气yuánqìDanh từ · Sức sống
- 神采shéncǎiDanh từ · Sức sống
Câu hỏi thường gặp
Sức sống tiếng Trung là gì?
"sức sống" trong tiếng Trung là 生命力 (danh từ), 雄风 (danh từ).