Sa thải tiếng Trung là gì?
"sa thải" trong tiếng Trung là 解雇 (động từ), 辞退 (động từ), 革职 (động từ).
解雇 Động từ
Hán Việt: GIẢI CỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sa thải
- 他被工厂的老板解雇。 Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.
- 我昨天被解雇了。 Hôm qua tôi đã bị sa thải.
辞退 Động từ
Hán Việt: TỪ THOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sa thải
革职 Động từ
Hán Việt: CÁCH CHỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sa thải
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sa thải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 炒chǎoĐộng từ · Sa thải; đuổi việc (ai đó)
- 老板lǎobǎnDanh từ
- 开除kāichúĐộng từ · Sa thải (nhân viên)
- 散sànĐộng từ · Sa thải
- 辞cíĐộng từ · Sa thải
- 免职miǎnzhíĐộng từ · Sa thải
- 撤职chèzhíĐộng từ · Sa thải
- 撸lūSa thải (một nhân viên)
- 遣散qiǎnsànĐộng từ · Sa thải
- 屏除bǐngchúĐộng từ · Sa thải
- 屏退bǐngtuìĐộng từ · Sa thải (người hầu, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
Sa thải tiếng Trung là gì?
"sa thải" trong tiếng Trung là 解雇 (động từ), 辞退 (động từ), 革职 (động từ).