Sau này tiếng Trung là gì?
"sau này" trong tiếng Trung là 然后 (liên từ), 后来 (danh từ), 今后 (danh từ).
然后 Liên từ
Hán Việt: NHIÊN HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau đó; sau này
后来 Danh từ
Hán Việt: HẬU LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau này; sau đó
今后 Danh từ
Hán Việt: KIM HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sau này
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sau này" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 后面hòumianDanh từ · Sau này; sau đó
- 以后yǐhòuDanh từ · Sau này
- 后hòuPhương vị từ · Sau này
- 回头huítóuĐộng từ · Lát nữa; sau này
- 继而jì'érLiên từ · Sau này
- 后边hòubianDanh từ · Sau này; sau đó
- 后任hòurènDanh từ · Tương lai; sau này
- 后头hòutouPhó từ · Sau này
- 尔后ěrhòuLiên từ · Sau này
- 嗣后sìhòuPhó từ · Sau này
- 在此之后zàicǐzhīhòuSau này
- 既而jì'érPhó từ · Sau này
Câu hỏi thường gặp
Sau này tiếng Trung là gì?
"sau này" trong tiếng Trung là 然后 (liên từ), 后来 (danh từ), 今后 (danh từ).