TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tán dương tiếng Trung là gì?

"tán dương" trong tiếng Trung là 颂扬 (động từ).

颂扬 Động từ

sòngyángHán Việt: TỤNG DƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tán dương

Xem đầy đủ từ "颂扬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tán dương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tán dương tiếng Trung là gì?

"tán dương" trong tiếng Trung là 颂扬 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.