Tòa nhà tiếng Trung là gì?
"tòa nhà" trong tiếng Trung là 建筑物 (danh từ), 最高 (tính từ), 楼阁 (danh từ).
建筑物 Danh từ
Hán Việt: KIẾN TRÚC VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tòa nhà
- 他大概在六点离开了建筑物。 Anh ấy rời tòa nhà vào khoảng 6 giờ chiều.
- 在建筑物里的所有人都感觉到了地震。 Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất.
最高 Tính từ
Hán Việt: TỐI CAO giọng máy của trình duyệt
- 哈里发塔是现时世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
- 目前哈里发塔是世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
楼阁 Danh từ
Hán Việt: LÂU CÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tòa nhà
摩天大楼 Danh từ
Hán Việt: MA THIÊN ĐẠI LÂU giọng máy của trình duyệt
- 哈里发塔是现时世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
- 目前哈里发塔是世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
Xem đầy đủ từ "摩天大楼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
哈里发塔
Hán Việt: CÁP LÝ PHÁT THÁP giọng máy của trình duyệt
- 哈里发塔是现时世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
- 目前哈里发塔是世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
Xem đầy đủ từ "哈里发塔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tòa nhà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tòa nhà tiếng Trung là gì?
"tòa nhà" trong tiếng Trung là 建筑物 (danh từ), 最高 (tính từ), 楼阁 (danh từ).