TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tấm tiếng Trung là gì?

"tấm" trong tiếng Trung là 张 (lượng từ), 板块 (danh từ), 板 (danh từ).

张 Lượng từ

zhāngHán Việt: TRƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tờ, tấm (lượng từ)

Xem đầy đủ từ "张": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

板块 Danh từ

bǎnkuàiHán Việt: BẢN KHỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấm

Xem đầy đủ từ "板块": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

板 Danh từ

bǎnHán Việt: BẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấm

Xem đầy đủ từ "板": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

木板 Danh từ

mùbǎnHán Việt: MỘC BẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấm

Xem đầy đủ từ "木板": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

平板 Danh từ

píngbǎnHán Việt: BÌNH BẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấm

Xem đầy đủ từ "平板": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tấm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tấm tiếng Trung là gì?

"tấm" trong tiếng Trung là 张 (lượng từ), 板块 (danh từ), 板 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.