Tấm tiếng Trung là gì?
"tấm" trong tiếng Trung là 张 (lượng từ), 板块 (danh từ), 板 (danh từ).
张 Lượng từ
Hán Việt: TRƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tờ, tấm (lượng từ)
板块 Danh từ
Hán Việt: BẢN KHỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấm
板 Danh từ
Hán Việt: BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấm
木板 Danh từ
Hán Việt: MỘC BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấm
平板 Danh từ
Hán Việt: BÌNH BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tấm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tấm tiếng Trung là gì?
"tấm" trong tiếng Trung là 张 (lượng từ), 板块 (danh từ), 板 (danh từ).