TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tận tụy tiếng Trung là gì?

"tận tụy" trong tiếng Trung là 忠诚 (tính từ), 兢兢业业 (cụm từ), 勤恳 (tính từ).

忠诚 Tính từ

zhōngchéngHán Việt: TRUNG THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tận tụy

Xem đầy đủ từ "忠诚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

兢兢业业 Cụm từ

jīngjīngyèyèHán Việt: CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tận tụy

Xem đầy đủ từ "兢兢业业": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

勤恳 Tính từ

qínkěnHán Việt: CẦN KHẨN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cần cù, tận tụy

Xem đầy đủ từ "勤恳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

忠 Danh từ

zhōngHán Việt: TRUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung thành; tận tụy; trung thực

Xem đầy đủ từ "忠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tận tụy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tận tụy tiếng Trung là gì?

"tận tụy" trong tiếng Trung là 忠诚 (tính từ), 兢兢业业 (cụm từ), 勤恳 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.