Tận tụy tiếng Trung là gì?
"tận tụy" trong tiếng Trung là 忠诚 (tính từ), 兢兢业业 (cụm từ), 勤恳 (tính từ).
忠诚 Tính từ
Hán Việt: TRUNG THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tận tụy
兢兢业业 Cụm từ
Hán Việt: CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tận tụy
Xem đầy đủ từ "兢兢业业": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
勤恳 Tính từ
Hán Việt: CẦN KHẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần cù, tận tụy
忠 Danh từ
Hán Việt: TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung thành; tận tụy; trung thực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tận tụy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tận tụy tiếng Trung là gì?
"tận tụy" trong tiếng Trung là 忠诚 (tính từ), 兢兢业业 (cụm từ), 勤恳 (tính từ).