Tự hào tiếng Trung là gì?
"tự hào" trong tiếng Trung là 得意 (tính từ), 自豪 (tính từ), 傲 (tính từ).
得意 Tính từ
Hán Việt: ĐẮC Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự hào
自豪 Tính từ
Hán Việt: TỰ HÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự hào (về thành tựu, v.v.)
傲 Tính từ
Hán Việt: NGẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự hào
骄 Động từ
Hán Việt: KIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự hào
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự hào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tự hào tiếng Trung là gì?
"tự hào" trong tiếng Trung là 得意 (tính từ), 自豪 (tính từ), 傲 (tính từ).