TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thông qua tiếng Trung là gì?

"thông qua" trong tiếng Trung là 从 (giới từ), 通行 (động từ), 经由 (giới từ).

从 Giới từ

cóngHán Việt: TÒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ; thông qua; qua

Xem đầy đủ từ "从": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

通行 Động từ

tōngxíngHán Việt: THÔNG HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi qua; thông qua

Xem đầy đủ từ "通行": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

经由 Giới từ

jīngyóuHán Việt: KINH DO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông qua

Xem đầy đủ từ "经由": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thông qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thông qua tiếng Trung là gì?

"thông qua" trong tiếng Trung là 从 (giới từ), 通行 (động từ), 经由 (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).