Thông qua tiếng Trung là gì?
"thông qua" trong tiếng Trung là 从 (giới từ), 通行 (động từ), 经由 (giới từ).
从 Giới từ
Hán Việt: TÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ; thông qua; qua
通行 Động từ
Hán Việt: THÔNG HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi qua; thông qua
经由 Giới từ
Hán Việt: KINH DO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông qua
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thông qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 假道jiǎdàoĐộng từ · Thông qua
- 由yóuGiới từ · Bằng; qua; thông qua
- 通过tōngguòGiới từ · Thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp)
- 采纳cǎinàĐộng từ · Thông qua
- 透过tòuguòĐộng từ · Thông qua
- 藉着jièzheĐộng từ · Thông qua
- 途经tújīngĐộng từ · Thông qua
- 议决yìjuéĐộng từ · Thông qua (tức là thông qua nghị quyết)
- 采择cǎizéĐộng từ · Thông qua (một quyết định)
Câu hỏi thường gặp
Thông qua tiếng Trung là gì?
"thông qua" trong tiếng Trung là 从 (giới từ), 通行 (động từ), 经由 (giới từ).