Thứ tiếng Trung là gì?
"thứ" trong tiếng Trung là 第 (số từ).
第 Số từ
Hán Việt: ĐỆ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thứ (đứng trước số: 第一 thứ nhất)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thứ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thứ tiếng Trung là gì?
"thứ" trong tiếng Trung là 第 (số từ).