TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第

HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱𥫗𢎨 Mọi âm Hán Việt của chữ: đệ

第 nghĩa là (tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu").

Nghĩa của 第

dì

ĐỆ
  1. (tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu")
  2. văn học Thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào
  3. cũ Nơi ở của quan chức cao cấp
  4. văn học Nhưng; tuy nhiên
  5. văn học Chỉ; chỉ là

Từ ghép có 第

Thành ngữ có 第

  • 书香门第 — Gia đình có danh tiếng văn chương (thành ngữ); gia đình nho học
  • 阖第光临 — Cả nhà được mời

Câu hỏi thường gặp

第 nghĩa là gì?

第 (dì) nghĩa là (tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu").

第 đọc thế nào?

第 đọc là dì (pinyin).

Âm Hán Việt của 第 là gì?

Âm Hán Việt của 第 là "đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.