第
HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱𥫗𢎨 Mọi âm Hán Việt của chữ: đệ
第 nghĩa là (tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu").
Nghĩa của 第
dì
ĐỆ- (tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu")
- văn học Thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào
- cũ Nơi ở của quan chức cao cấp
- văn học Nhưng; tuy nhiên
- văn học Chỉ; chỉ là
Từ ghép có 第
Thành ngữ có 第
Câu hỏi thường gặp
第 nghĩa là gì?
第 (dì) nghĩa là (tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 (dìliù) "thứ sáu").
第 đọc thế nào?
第 đọc là dì (pinyin).
Âm Hán Việt của 第 là gì?
Âm Hán Việt của 第 là "đệ".