Theo dõi tiếng Trung là gì?
"theo dõi" trong tiếng Trung là 观察 (động từ), 关注 (động từ), 觑.
观察 Động từ
Hán Việt: QUAN SÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan sát; theo dõi; khảo sát
关注 Động từ
Hán Việt: QUAN CHÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
觑
Hán Việt: THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Theo dõi
跟进 Động từ
Hán Việt: CĂN TIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Theo dõi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "theo dõi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 看kānĐộng từ · Theo dõi
- 跟踪gēnzōngĐộng từ · Theo dõi
- 守shǒuĐộng từ · Theo dõi
- 守候shǒuhòuĐộng từ · Theo dõi
- 看护kānhùĐộng từ · Theo dõi
- 看守kānshǒuĐộng từ · Theo dõi
- 伺sìTheo dõi
- 窥视kuīshìĐộng từ · Theo dõi
- 刺探cìtànĐộng từ · Theo dõi
- 望风wàngfēngĐộng từ · Theo dõi
- 追索zhuīsuǒĐộng từ · Theo dõi
- 订阅dìngyuèĐộng từ · Theo dõi
- 觇chānTheo dõi
- 值守zhíshǒuĐộng từ · Theo dõi
Câu hỏi thường gặp
Theo dõi tiếng Trung là gì?
"theo dõi" trong tiếng Trung là 观察 (động từ), 关注 (động từ), 觑.