Thiết kế tiếng Trung là gì?
"thiết kế" trong tiếng Trung là 设计 (động từ), 图案 (danh từ), 构思 (động từ).
设计 Động từ
Hán Việt: THIẾT KẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết kế; lập kế hoạch
- 我的朋友正在为新的操作系统设计一个用户界面。 Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới.
图案 Danh từ
Hán Việt: ĐỒ ÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết kế; hoa văn
构思 Động từ
Hán Việt: CẤU TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiết kế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiết kế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiết kế tiếng Trung là gì?
"thiết kế" trong tiếng Trung là 设计 (động từ), 图案 (danh từ), 构思 (động từ).