Tiếp nhận tiếng Trung là gì?
"tiếp nhận" trong tiếng Trung là 吸纳 (động từ), 摄, 承接 (động từ).
吸纳 Động từ
Hán Việt: HẤP NẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp nhận
摄
Hán Việt: NHIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa
承接 Động từ
Hán Việt: THỪA TIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp nhận
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếp nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiếp nhận tiếng Trung là gì?
"tiếp nhận" trong tiếng Trung là 吸纳 (động từ), 摄, 承接 (động từ).