TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trung thực tiếng Trung là gì?

"trung thực" trong tiếng Trung là 忠实 (tính từ), 诚实 (tính từ), 正当 (tính từ).

忠实 Tính từ

zhōngshíHán Việt: TRUNG THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung thực

Xem đầy đủ từ "忠实": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

诚实 Tính từ

chéngshíHán Việt: THÀNH THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành thật; lương thiện; trung thực; chân thật

Xem đầy đủ từ "诚实": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

正当 Tính từ

zhèngdàngHán Việt: CHÍNH ĐÁNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung thực

Xem đầy đủ từ "正当": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

廉洁 Tính từ

liánjiéHán Việt: LIÊM KHIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liêm khiết; không thể hối lộ; trung thực

Xem đầy đủ từ "廉洁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

忠 Danh từ

zhōngHán Việt: TRUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung thành; tận tụy; trung thực

Xem đầy đủ từ "忠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

谠

dǎngHán Việt: ĐẢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung thực

Xem đầy đủ từ "谠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trung thực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trung thực tiếng Trung là gì?

"trung thực" trong tiếng Trung là 忠实 (tính từ), 诚实 (tính từ), 正当 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.