TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tuân thủ tiếng Trung là gì?

"tuân thủ" trong tiếng Trung là 遵守 (động từ), 遵循 (động từ), 整合 (động từ).

遵守 Động từ

zūnshǒuHán Việt: TUÂN THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)

Xem đầy đủ từ "遵守": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遵循 Động từ

zūnxúnHán Việt: TUÂN TUẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân theo; tuân thủ; làm theo

Xem đầy đủ từ "遵循": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

整合 Động từ

zhěnghéHán Việt: CHỈNH HỢP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân thủ

Xem đầy đủ từ "整合": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

信守 Động từ

xìnshǒuHán Việt: TÍN THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuân thủ

Xem đầy đủ từ "信守": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuân thủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tuân thủ tiếng Trung là gì?

"tuân thủ" trong tiếng Trung là 遵守 (động từ), 遵循 (động từ), 整合 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.