Tuân thủ tiếng Trung là gì?
"tuân thủ" trong tiếng Trung là 遵守 (động từ), 遵循 (động từ), 整合 (động từ).
遵守 Động từ
Hán Việt: TUÂN THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
遵循 Động từ
Hán Việt: TUÂN TUẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuân theo; tuân thủ; làm theo
整合 Động từ
Hán Việt: CHỈNH HỢP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuân thủ
信守 Động từ
Hán Việt: TÍN THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuân thủ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuân thủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tuân thủ tiếng Trung là gì?
"tuân thủ" trong tiếng Trung là 遵守 (động từ), 遵循 (động từ), 整合 (động từ).