Tuổi tiếng Trung là gì?
"tuổi" trong tiếng Trung là 年纪 (danh từ), 龄, 庚.
年纪 Danh từ
Hán Việt: NIÊN KỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuổi
- 她大约跟我同年纪。 Cô ấy tầm tuổi tôi.
- 当我在你这个年纪时,冥王星是行星。 Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.
龄
Hán Việt: LINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuổi
庚
Hán Việt: CANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuổi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tuổi tiếng Trung là gì?
"tuổi" trong tiếng Trung là 年纪 (danh từ), 龄, 庚.