Ví dụ tiếng Trung là gì?
"ví dụ" trong tiếng Trung là 例如 (động từ), 例子 (danh từ), 比如 (động từ).
例如 Động từ
Hán Việt: LỆ NHƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ; chẳng hạn; như là
例子 Danh từ
Hán Việt: LỆ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ
- 你可以给我举个例子吗? Bạn có thể cho tôi một ví dụ không?
- 给我个例子。 Hãy cho tôi một ví dụ.
比如 Động từ
Hán Việt: TỶ NHƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ
譬如 Động từ
Hán Việt: THÍ NHƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ
案例 Danh từ
Hán Việt: ÁN LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
榜样 Danh từ
Hán Việt: BẢNG DẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ
例
Hán Việt: LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ
比如说 Phó từ
Hán Việt: TỶ NHƯ THUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ
事例 Danh từ
Hán Việt: SỰ LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ
例证 Danh từ
Hán Việt: LỆ CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ
范例 Danh từ
Hán Việt: PHẠM LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ; trường hợp mẫu mực
譬如说 Phó từ
Hán Việt: THÍ NHƯ THUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ví dụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ví dụ tiếng Trung là gì?
"ví dụ" trong tiếng Trung là 例如 (động từ), 例子 (danh từ), 比如 (động từ).