TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ví dụ tiếng Trung là gì?

"ví dụ" trong tiếng Trung là 例如 (động từ), 例子 (danh từ), 比如 (động từ).

例如 Động từ

lìrúHán Việt: LỆ NHƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví dụ; chẳng hạn; như là

Xem đầy đủ từ "例如": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

例子 Danh từ

lìziHán Việt: LỆ TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví dụ

  • 你可以给我举个例子吗? Bạn có thể cho tôi một ví dụ không?
  • 给我个例子。 Hãy cho tôi một ví dụ.

Xem đầy đủ từ "例子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

比如 Động từ

bǐrúHán Việt: TỶ NHƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví dụ

Xem đầy đủ từ "比如": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

譬如 Động từ

pìrúHán Việt: THÍ NHƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví dụ

Xem đầy đủ từ "譬如": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

案例 Danh từ

ànlìHán Việt: ÁN LỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ

Xem đầy đủ từ "案例": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

榜样 Danh từ

bǎngyàngHán Việt: BẢNG DẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví dụ

Xem đầy đủ từ "榜样": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

例

lìHán Việt: LỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví dụ

Xem đầy đủ từ "例": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

比如说 Phó từ

bǐrúshuōHán Việt: TỶ NHƯ THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví dụ

Xem đầy đủ từ "比如说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

事例 Danh từ

shìlìHán Việt: SỰ LỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví dụ

Xem đầy đủ từ "事例": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

例证 Danh từ

lìzhèngHán Việt: LỆ CHỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví dụ

Xem đầy đủ từ "例证": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

范例 Danh từ

fànlìHán Việt: PHẠM LỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví dụ; trường hợp mẫu mực

Xem đầy đủ từ "范例": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

譬如说 Phó từ

pìrúshuōHán Việt: THÍ NHƯ THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ví dụ

Xem đầy đủ từ "譬如说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ví dụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ví dụ tiếng Trung là gì?

"ví dụ" trong tiếng Trung là 例如 (động từ), 例子 (danh từ), 比如 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.