Vòng tiếng Trung là gì?
"vòng" trong tiếng Trung là 轮 (danh từ), 圈子 (danh từ), 圜.
轮 Danh từ
Hán Việt: LUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh xe; đĩa; vòng
圈子 Danh từ
Hán Việt: QUYỂN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòng
圜
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vòng tiếng Trung là gì?
"vòng" trong tiếng Trung là 轮 (danh từ), 圈子 (danh từ), 圜.