TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
hé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閤

Âm Hán Việt HỢP
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hợp, hiệp, họp, cáp, hạp

合 nghĩa là đóng, gia nhập.

Nghĩa của 合

hé

HỢP
  1. Đóng
  2. Gia nhập
  3. Phù hợp
  4. Bằng
  5. Toàn bộ
  6. Cùng nhau
  7. Vòng (trong chiến đấu)
  8. Giao hội (thiên văn)
  9. Nốt thứ nhất của ngũ cung
  10. Biến thể cũ của 盒 (hé)

gě

HỢP
  1. 100 ml
  2. Một phần mười của một đấu
  3. Đơn vị đo ngũ cốc khô bằng một phần mười thăng 升 hoặc lít, hoặc một phần trăm đấu 斗

hé

HỢPphồn thể 閤
  1. Biến thể của 合 (hé)

Từ ghép có 合

Thành ngữ có 合

  • 不合时宜 — Không phù hợp với tư duy hiện tại
  • 合而为一 — Hợp nhất lại (thành ngữ); thống nhất các yếu tố khác biệt thành một tổng thể
  • 志同道合 — Cùng chung chí hướng; ý hợp tâm đầu
  • 乌合之众 — Đám đông lộn xộn; băng nhóm vô tổ chức
  • 里应外合 — Phối hợp tấn công từ trong và ngoài
  • 合情合理 — Hợp tình hợp lý
  • 齐心合力 — Làm việc như một (thành ngữ); đoàn kết nỗ lực chung
  • 不谋而合 — Đồng ý mà không hẹn trước
  • 同流合污 — Sa vào vũng bùn với ai (thành ngữ); theo gương xấu của người khác
  • 劳逸结合 — Để cân bằng giữa làm việc và nghỉ ngơi
  • 悲欢离合 — Niềm vui và nỗi buồn
  • 前仰后合 — Lắc lư tới lui
  • 情投意合 — Tâm đầu ý hợp; cảm thấy hợp nhau
  • 一拍即合 — Hoà hợp ngay từ nhịp đầu
  • 严丝合缝 — Khớp với nhau hoàn hảo; ăn khớp hoàn toàn
  • 珠联璧合 — Ngọc kết thành dây (thành ngữ); kết hợp lý tưởng
  • 天作之合 — Một cặp trời sinh
  • 落落寡合 — Lạnh lùng
  • 貌合神离 — Bề ngoài thống nhất, nhưng bên trong chia rẽ (thành ngữ); hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng bên dưới
  • 大开大合 — Có tầm vóc sử thi; rộng khắp

Câu hỏi thường gặp

合 nghĩa là gì?

合 (hé, gě) nghĩa là đóng, gia nhập.

合 đọc thế nào?

合 đọc là hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 合 là gì?

Âm Hán Việt của 合 là "hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.