TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vỗ tiếng Trung là gì?

"vỗ" trong tiếng Trung là 拍 (động từ), 拍打.

拍 Động từ

pāiHán Việt: PHÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỗ

  • 汤姆拍了手。 Tom đã vỗ tay.

Xem đầy đủ từ "拍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拍打

pāidaHán Việt: PHÁCH ĐẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vỗ

Xem đầy đủ từ "拍打": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vỗ tiếng Trung là gì?

"vỗ" trong tiếng Trung là 拍 (động từ), 拍打.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.