Vỗ tiếng Trung là gì?
"vỗ" trong tiếng Trung là 拍 (động từ), 拍打.
拍 Động từ
Hán Việt: PHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỗ
- 汤姆拍了手。 Tom đã vỗ tay.
拍打
Hán Việt: PHÁCH ĐẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vỗ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vỗ tiếng Trung là gì?
"vỗ" trong tiếng Trung là 拍 (động từ), 拍打.