Xa hoa tiếng Trung là gì?
"xa hoa" trong tiếng Trung là 阔绰 (tính từ), 靡 (danh từ), 奢 (danh từ).
阔绰 Tính từ
Hán Việt: KHOÁT XƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa hoa; rộng rãi với tiền bạc
靡 Danh từ
Hán Việt: MỸ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa hoa
奢 Danh từ
Hán Việt: XA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa hoa
- 历览前贤国与家,成由勤俭破由奢。 Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xa hoa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xa hoa tiếng Trung là gì?
"xa hoa" trong tiếng Trung là 阔绰 (tính từ), 靡 (danh từ), 奢 (danh từ).