TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xa hoa tiếng Trung là gì?

"xa hoa" trong tiếng Trung là 阔绰 (tính từ), 靡 (danh từ), 奢 (danh từ).

阔绰 Tính từ

kuòchuòHán Việt: KHOÁT XƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa hoa; rộng rãi với tiền bạc

Xem đầy đủ từ "阔绰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

靡 Danh từ

mǐHán Việt: MỸ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa hoa

Xem đầy đủ từ "靡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

奢 Danh từ

shēHán Việt: XA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa hoa

  • 历览前贤国与家,成由勤俭破由奢。 Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.

Xem đầy đủ từ "奢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xa hoa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xa hoa tiếng Trung là gì?

"xa hoa" trong tiếng Trung là 阔绰 (tính từ), 靡 (danh từ), 奢 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.