Xoay tiếng Trung là gì?
"xoay" trong tiếng Trung là 旋转 (động từ), 转 (động từ), 扭 (động từ).
旋转 Động từ
Hán Việt: TOÀN CHUYỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xoay
转 Động từ
Hán Việt: CHUYỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xoay
- 世界不是围着你转的。 Thế giới không xoay quanh bạn
扭 Động từ
Hán Việt: NỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xoay
捻
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vặn, xoay (bằng ngón tay)
纽 Danh từ
Hán Việt: NỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xoay
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xoay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xoay tiếng Trung là gì?
"xoay" trong tiếng Trung là 旋转 (động từ), 转 (động từ), 扭 (động từ).