Xua tan tiếng Trung là gì?
"xua tan" trong tiếng Trung là 打消 (động từ).
打消 Động từ
Hán Việt: ĐẢ TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xua tan (nghi ngờ, lo âu, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xua tan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 消释xiāoshìĐộng từ · Xua tan (nghi ngờ)
- 冰释bīngshìĐộng từ · Xua tan (thù địch, hiểu lầm, v.v.)
- 散sànĐộng từ · Xua tan
- 化解huàjiěĐộng từ · Xua tan (nghi ngờ)
- 辟pìXua tan; bác bỏ; cự tuyệt
- 消解xiāojiěĐộng từ · Xua tan; xóa bỏ
- 驱散qūsànĐộng từ · Xua tan (nghi ngờ, v.v.)
- 祛qūXua tan
- 排遣páiqiǎnĐộng từ · Xua tan (suy nghĩ tiêu cực, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
Xua tan tiếng Trung là gì?
"xua tan" trong tiếng Trung là 打消 (động từ).