Yếu ớt tiếng Trung là gì?
"yếu ớt" trong tiếng Trung là 弱 (tính từ), 单薄 (tính từ), 衰弱 (động từ).
弱 Tính từ
Hán Việt: NHƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yếu; yếu ớt
单薄 Tính từ
Hán Việt: ĐƠN BẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yếu ớt
衰弱 Động từ
Hán Việt: SUY NHƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yếu ớt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "yếu ớt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 弱小ruòxiǎoTính từ · Nhỏ và yếu; yếu ớt
- 羸弱léiruòTính từ · Yếu ớt
- 尪wāngYếu ớt
- 恹恹yānyānTính từ · Yếu ớt; lo lắng; bệnh tật; xanh xao
- 孱chánDanh từ · Yếu; yếu ớt
- 清脆qīngcuìTính từ · Yếu ớt
- 娇jiāoYếu ớt
- 低微dīwēiTính từ · Yếu ớt (giọng nói)
- 软绵绵ruǎnmiánmiánTính từ · Yếu ớt
- 瘫软tānruǎnĐộng từ · Yếu ớt
- 体弱多病tǐruòduōbìngYếu ớt
- 风中之烛fēngzhōngzhīzhú(cuộc sống của ai đó) yếu ớt
Câu hỏi thường gặp
Yếu ớt tiếng Trung là gì?
"yếu ớt" trong tiếng Trung là 弱 (tính từ), 单薄 (tính từ), 衰弱 (động từ).