TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专门家

zhuānménjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專門家

Âm Hán Việt CHUYÊN MÔN GIA

专门家 nghĩa là chuyên gia.

Nghĩa của 专门家

zhuānménjiā

CHUYÊN MÔN GIADanh từphồn thể 專門家
  1. Chuyên gia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 专门家

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

专门家 nghĩa là gì?

专门家 (zhuānménjiā) nghĩa là chuyên gia.

专门家 đọc thế nào?

专门家 đọc là zhuānménjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 专门家 là gì?

Âm Hán Việt của 专门家 là "chuyên môn gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.