剪
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễn, tiển Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)
剪 nghĩa là kéo, dao cắt.
Nghĩa của 剪
jiǎn
TIỄN- Kéo
- Dao cắt
- Tông đơ
- Cắt bằng kéo
- Tỉa
- Xóa sổ hoặc tiêu diệt
- Thường pair [[cái kéo
- Đường chia nước
Jiǎn
TIỄNtên riêng- họ Họ Jiǎn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 剪
Đồng nghĩa
Từ ghép có 剪
Thành ngữ có 剪
Câu ví dụ với 剪
- 我请我姊姊帮我剪了头发。 Wǒ qǐng wǒ zǐzǐ bāng wǒ jiǎn le tóufa.Tôi được em gái tôi cắt tóc cho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13867695
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
剪 nghĩa là gì?
剪 (jiǎn, jiǎn) nghĩa là kéo, dao cắt.
剪 đọc thế nào?
剪 đọc là jiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 剪 là gì?
Âm Hán Việt của 剪 là "tiễn".