TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剪

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỄN
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễn, tiển Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

剪 nghĩa là kéo, dao cắt.

Nghĩa của 剪

jiǎn

TIỄN
  1. Kéo
  2. Dao cắt
  3. Tông đơ
  4. Cắt bằng kéo
  5. Tỉa
  6. Xóa sổ hoặc tiêu diệt
  7. Thường pair [[cái kéo
  8. Đường chia nước

Jiǎn

TIỄNtên riêng
  1. họ Họ Jiǎn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 剪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 剪

Thành ngữ có 剪

Câu ví dụ với 剪

  • 我请我姊姊帮我剪了头发。 Wǒ qǐng wǒ zǐzǐ bāng wǒ jiǎn le tóufa.Tôi được em gái tôi cắt tóc cho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13867695

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

剪 nghĩa là gì?

剪 (jiǎn, jiǎn) nghĩa là kéo, dao cắt.

剪 đọc thế nào?

剪 đọc là jiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 剪 là gì?

Âm Hán Việt của 剪 là "tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.