TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彩

cǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI
Bộ thủ: 彡 (tiệm) · bộ số 59 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thái, thải, thể

彩 nghĩa là màu sắc, đa dạng.

Nghĩa của 彩

cǎi

THÁI
  1. Màu sắc (tươi sáng)
  2. Đa dạng
  3. Vỗ tay
  4. Tán thưởng
  5. Giải thưởng xổ số

Từ ghép có 彩

Thành ngữ có 彩

  • 丰富多彩 — Rực rỡ sắc màu
  • 光彩夺目 — Chói mắt
  • 流光溢彩 — Nghĩa đen ánh sáng chảy và màu sắc tràn ra
  • 五彩缤纷 — Muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ
  • 多姿多彩 — Đa dạng (về hình thức và màu sắc)
  • 绚丽多彩 — Rực rỡ và nhiều màu sắc
  • 张灯结彩 — Trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc
  • 大放异彩 — Toả sáng (về tài năng, kỹ năng, thành tựu)
  • 浓墨重彩 — Nét vẽ đậm và màu sắc
  • 多彩多姿 — Dáng vẻ thanh lịch và duyên dáng
  • 满堂彩 — Mọi người có mặt đều vỗ tay
  • 无精打彩 — Mờ nhạt và không có sức sống (thành ngữ); thiếu sinh khí
  • 没精打彩 — Thiếu sức sống
  • 真彩色 — Màu sắc chân thực

Câu hỏi thường gặp

彩 nghĩa là gì?

彩 (cǎi) nghĩa là màu sắc, đa dạng.

彩 đọc thế nào?

彩 đọc là cǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 彩 là gì?

Âm Hán Việt của 彩 là "thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.