炸
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tạc
炸 nghĩa là nổ, vụ nổ, đánh bom.
Nghĩa của 炸
zhà
TẠC- Nổ
- Vụ nổ; đánh bom
- khẩu ngữ Nổi giận
- khẩu ngữ Chạy toán loạn; tản ra
zhá
TẠC- Chiên ngập dầu
- khẩu ngữ Chần (rau củ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 炸
Đồng nghĩa
Từ ghép có 炸
Thành ngữ có 炸
- 狂轰滥炸 — Ném bom một cách bừa bãi
Câu hỏi thường gặp
炸 nghĩa là gì?
炸 (zhà, zhá) nghĩa là nổ, vụ nổ, đánh bom.
炸 đọc thế nào?
炸 đọc là zhà (pinyin).
Âm Hán Việt của 炸 là gì?
Âm Hán Việt của 炸 là "tạc".