TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炸

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠC
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tạc

炸 nghĩa là nổ, vụ nổ, đánh bom.

Nghĩa của 炸

zhà

TẠC
  1. Nổ
  2. Vụ nổ; đánh bom
  3. khẩu ngữ Nổi giận
  4. khẩu ngữ Chạy toán loạn; tản ra

zhá

TẠC
  1. Chiên ngập dầu
  2. khẩu ngữ Chần (rau củ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 炸

Đồng nghĩa

Từ ghép có 炸

Thành ngữ có 炸

Câu hỏi thường gặp

炸 nghĩa là gì?

炸 (zhà, zhá) nghĩa là nổ, vụ nổ, đánh bom.

炸 đọc thế nào?

炸 đọc là zhà (pinyin).

Âm Hán Việt của 炸 là gì?

Âm Hán Việt của 炸 là "tạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.