TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痴

chī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癡

Âm Hán Việt SI
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: si

痴 nghĩa là đần độn, tình cảm.

Nghĩa của 痴

chī

SI
  1. Đần độn
  2. Tình cảm
  3. Ngốc nghếch
  4. Ngu ngốc
  5. Ngớ ngẩn

chī

SIphồn thể 癡
  1. Biến thể của 痴 (chī)

Từ ghép có 痴

Thành ngữ có 痴

Câu hỏi thường gặp

痴 nghĩa là gì?

痴 (chī) nghĩa là đần độn, tình cảm.

痴 đọc thế nào?

痴 đọc là chī (pinyin).

Âm Hán Việt của 痴 là gì?

Âm Hán Việt của 痴 là "si".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.