轴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 軸
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trục” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: trục Lượng từ đi kèm: 幅 (fú)
轴 nghĩa là trục, trục quay.
Nghĩa của 轴
zhóu
TRỤCphồn thể 軸- Trục
- Trục quay
- Ống chỉ (cho sợi)
- Con lăn (cho cuộn giấy)
- Lượng từ cho tranh thư pháp cuộn, v.v.
zhòu
TRỤCphồn thể 軸- Xem 压轴戏 (yāzhòuxì)
Từ ghép có 轴
Thành ngữ có 轴
- 连轴转 — Làm việc không ngừng nghỉ; làm việc suốt ngày đêm
Câu hỏi thường gặp
轴 nghĩa là gì?
轴 (zhóu, zhòu) nghĩa là trục, trục quay.
轴 đọc thế nào?
轴 đọc là zhóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 轴 là gì?
Âm Hán Việt của 轴 là "trục".