TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

达人

dárén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 達人

Âm Hán Việt ĐẠT NHÂN

达人 nghĩa là chuyên gia, người sành sỏi, người hiểu biết, người hiểu đời.

Nghĩa của 达人

dárén

ĐẠT NHÂNDanh từphồn thể 達人
  1. khẩu ngữ Chuyên gia; người sành sỏi; guru; người đam mê; mọt (ảnh hưởng từ tiếng Nhật 達人 "tatsujin" khoảng năm 2000)
  2. văn học Người hiểu biết; người hiểu đời
  3. văn học Người lạc quan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 达人

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

达人 nghĩa là gì?

达人 (dárén) nghĩa là chuyên gia, người sành sỏi, người hiểu biết, người hiểu đời.

达人 đọc thế nào?

达人 đọc là dárén (pinyin).

Âm Hán Việt của 达人 là gì?

Âm Hán Việt của 达人 là "đạt nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.