TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馆

guǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 館, 舘

Âm Hán Việt QUÁN
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: quán Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)

馆 nghĩa là toà nhà, cửa hàng.

Nghĩa của 馆

guǎn

QUÁNphồn thể 館
  1. Toà nhà
  2. Cửa hàng
  3. Thuật ngữ cho một số cơ sở dịch vụ
  4. Đại sứ quán hoặc lãnh sự quán
  5. cũ Phòng học

guǎn

phồn thể 舘
  1. Biến thể của 馆 (guǎn)

Từ ghép có 馆

Câu hỏi thường gặp

馆 nghĩa là gì?

馆 (guǎn) nghĩa là toà nhà, cửa hàng.

馆 đọc thế nào?

馆 đọc là guǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 馆 là gì?

Âm Hán Việt của 馆 là "quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.