馆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 館, 舘
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: quán Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)
馆 nghĩa là toà nhà, cửa hàng.
Nghĩa của 馆
guǎn
QUÁNphồn thể 館- Toà nhà
- Cửa hàng
- Thuật ngữ cho một số cơ sở dịch vụ
- Đại sứ quán hoặc lãnh sự quán
- cũ Phòng học
guǎn
phồn thể 舘- Biến thể của 馆 (guǎn)
Từ ghép có 馆
Câu hỏi thường gặp
馆 nghĩa là gì?
馆 (guǎn) nghĩa là toà nhà, cửa hàng.
馆 đọc thế nào?
馆 đọc là guǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 馆 là gì?
Âm Hán Việt của 馆 là "quán".