Âm mưu tiếng Trung là gì?
"âm mưu" trong tiếng Trung là 阴谋 (danh từ), 图谋 (danh từ), 策动 (động từ).
阴谋 Danh từ
Hán Việt: ÂM MƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm mưu; lập mưu
图谋 Danh từ
Hán Việt: ĐỒ MƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm mưu
策动 Động từ
Hán Việt: SÁCH ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm mưu
密谋 Động từ
Hán Việt: MẬT MƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm mưu
- 罪犯们密谋抢劫银行。 Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.
合谋 Động từ
Hán Việt: HỢP MƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm mưu; cùng nhau lên kế hoạch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "âm mưu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Âm mưu tiếng Trung là gì?
"âm mưu" trong tiếng Trung là 阴谋 (danh từ), 图谋 (danh từ), 策动 (động từ).