TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Âm mưu tiếng Trung là gì?

"âm mưu" trong tiếng Trung là 阴谋 (danh từ), 图谋 (danh từ), 策动 (động từ).

阴谋 Danh từ

yīnmóuHán Việt: ÂM MƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Âm mưu; lập mưu

Xem đầy đủ từ "阴谋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

图谋 Danh từ

túmóuHán Việt: ĐỒ MƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Âm mưu

Xem đầy đủ từ "图谋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

策动 Động từ

cèdòngHán Việt: SÁCH ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Âm mưu

Xem đầy đủ từ "策动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

密谋 Động từ

mìmóuHán Việt: MẬT MƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Âm mưu

  • 罪犯们密谋抢劫银行。 Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.

Xem đầy đủ từ "密谋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

合谋 Động từ

hémóuHán Việt: HỢP MƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Âm mưu; cùng nhau lên kế hoạch

Xem đầy đủ từ "合谋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "âm mưu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Âm mưu tiếng Trung là gì?

"âm mưu" trong tiếng Trung là 阴谋 (danh từ), 图谋 (danh từ), 策动 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.