Đánh dấu tiếng Trung là gì?
"đánh dấu" trong tiếng Trung là 收藏 (động từ), 标 (động từ), 标明 (động từ).
收藏 Động từ
Hán Việt: THU TÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu
标 Động từ
Hán Việt: TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh dấu
标明 Động từ
Hán Việt: TIÊU MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh dấu
标注
Hán Việt: TIÊU CHÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh dấu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh dấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đánh dấu tiếng Trung là gì?
"đánh dấu" trong tiếng Trung là 收藏 (động từ), 标 (động từ), 标明 (động từ).