TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đánh dấu tiếng Trung là gì?

"đánh dấu" trong tiếng Trung là 收藏 (động từ), 标 (động từ), 标明 (động từ).

收藏 Động từ

shōucángHán Việt: THU TÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu

Xem đầy đủ từ "收藏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

标 Động từ

biāoHán Việt: TIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh dấu

Xem đầy đủ từ "标": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

标明 Động từ

biāomíngHán Việt: TIÊU MINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh dấu

Xem đầy đủ từ "标明": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

标注

biāozhùHán Việt: TIÊU CHÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh dấu

Xem đầy đủ từ "标注": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh dấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đánh dấu tiếng Trung là gì?

"đánh dấu" trong tiếng Trung là 收藏 (động từ), 标 (động từ), 标明 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.