Đòi hỏi tiếng Trung là gì?
"đòi hỏi" trong tiếng Trung là 要求 (động từ), 需要 (động từ), 苛刻 (tính từ).
要求 Động từ
Hán Việt: YÊU CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đòi hỏi
需要 Động từ
Hán Việt: NHU YẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi
苛刻 Tính từ
Hán Việt: HÀ KHẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khắc nghiệt; nghiêm khắc; đòi hỏi
乞 Động từ
Hán Việt: KHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn xin; xin xỏ; yêu cầu; đòi hỏi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đòi hỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đòi hỏi tiếng Trung là gì?
"đòi hỏi" trong tiếng Trung là 要求 (động từ), 需要 (động từ), 苛刻 (tính từ).