索
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: sách, tác
索 nghĩa là tìm kiếm, yêu cầu.
Nghĩa của 索
suǒ
SÁCH- Tìm kiếm
- Yêu cầu
- Hỏi
- Đòi hỏi
- Dây thừng lớn
- Cô lập
Suǒ
SÁCHtên riêng- họ Họ Suǒ
- Viết tắt của 索马里 (Suǒmǎlǐ), Somalia
Từ ghép có 索
Thành ngữ có 索
- 不假思索 — Hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phát
- 敲诈勒索 — Cưỡng đoạt và tống tiền
- 索然无味 — Nhạt nhẽo
- 按图索骥 — Tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh
- 意兴索然 — Không có hứng thú với cái gì đó
- 搜索枯肠 — Vắt óc suy nghĩ (cho từ ngữ phù hợp, v.v.)
- 冥思苦索 — Suy ngẫm kỹ lưỡng
- 澡垢索疵 — Rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi
- 索然寡味 — Tẻ nhạt và vô vị
- 费人思索 — Nghĩ đến kiệt quệ
Câu hỏi thường gặp
索 nghĩa là gì?
索 (suǒ, suǒ) nghĩa là tìm kiếm, yêu cầu.
索 đọc thế nào?
索 đọc là suǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 索 là gì?
Âm Hán Việt của 索 là "sách".