TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

索

suǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁCH
Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: sách, tác

索 nghĩa là tìm kiếm, yêu cầu.

Nghĩa của 索

suǒ

SÁCH
  1. Tìm kiếm
  2. Yêu cầu
  3. Hỏi
  4. Đòi hỏi
  5. Dây thừng lớn
  6. Cô lập

Suǒ

SÁCHtên riêng
  1. họ Họ Suǒ
  2. Viết tắt của 索马里 (Suǒmǎlǐ), Somalia

Từ ghép có 索

Thành ngữ có 索

  • 不假思索 — Hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phát
  • 敲诈勒索 — Cưỡng đoạt và tống tiền
  • 索然无味 — Nhạt nhẽo
  • 按图索骥 — Tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh
  • 意兴索然 — Không có hứng thú với cái gì đó
  • 搜索枯肠 — Vắt óc suy nghĩ (cho từ ngữ phù hợp, v.v.)
  • 冥思苦索 — Suy ngẫm kỹ lưỡng
  • 澡垢索疵 — Rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi
  • 索然寡味 — Tẻ nhạt và vô vị
  • 费人思索 — Nghĩ đến kiệt quệ

Câu hỏi thường gặp

索 nghĩa là gì?

索 (suǒ, suǒ) nghĩa là tìm kiếm, yêu cầu.

索 đọc thế nào?

索 đọc là suǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 索 là gì?

Âm Hán Việt của 索 là "sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.