Đối xử tiếng Trung là gì?
"đối xử" trong tiếng Trung là 对待 (động từ), 相待 (động từ).
对待 Động từ
Hán Việt: ĐỐI ĐÃI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối xử
相待 Động từ
Hán Việt: TƯƠNG ĐÃI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối xử
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối xử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đối xử tiếng Trung là gì?
"đối xử" trong tiếng Trung là 对待 (động từ), 相待 (động từ).