Động lực tiếng Trung là gì?
"động lực" trong tiếng Trung là 动力 (danh từ), 动机 (danh từ), 上进心 (danh từ).
动力 Danh từ
Hán Việt: ĐỘNG LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động lực (vật lý)
动机 Danh từ
Hán Việt: ĐỘNG CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động cơ; động lực
上进心 Danh từ
Hán Việt: THƯỢNG TIẾN TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động lực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "động lực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 推力tuīlìDanh từ · Lực đẩy; động lực; sức đẩy (của động cơ thuyền hoặc máy bay); lực đẩy lùi
- 动因dòngyīnDanh từ · Động lực
- 驱动力qūdònglìDanh từ · Động lực
- 启发qǐfāĐộng từ · Động lực
- 动态dòngtàiDanh từ · Động lực (khoa học)
- 激励jīlìĐộng từ · Động lực
- 志气zhìqìDanh từ · Động lực
- 势头shìtóuDanh từ · Động lực
- 锐气ruìqìDanh từ · Động lực
- 冲力chōnglìDanh từ · Động lực (khả năng phát triển tiến triển)
Câu hỏi thường gặp
Động lực tiếng Trung là gì?
"động lực" trong tiếng Trung là 动力 (danh từ), 动机 (danh từ), 上进心 (danh từ).