TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ở lại tiếng Trung là gì?

"ở lại" trong tiếng Trung là 留下 (động từ), 停留 (động từ), 滞留 (động từ).

留下 Động từ

liúxiàHán Việt: LƯU HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở lại

  • 汤姆不能留下。 Tom không thể ở lại.
  • 我想要留下。 Tớ muốn ở lại.

Xem đầy đủ từ "留下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

停留 Động từ

tíngliúHán Việt: ĐÌNH LƯU giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "停留": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

滞留 Động từ

zhìliúHán Việt: TRỆ LƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi); bị mắc kẹt

Xem đầy đủ từ "滞留": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

住宿 Động từ

zhùsùHán Việt: TRÚ TÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở lại

Xem đầy đủ từ "住宿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

逗留 Động từ

dòuliúHán Việt: ĐẬU LƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở lại

Xem đầy đủ từ "逗留": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

寄宿 Động từ

jìsùHán Việt: KÝ TÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở lại; lưu trú; ở trọ

Xem đầy đủ từ "寄宿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ở lại tiếng Trung là gì?

"ở lại" trong tiếng Trung là 留下 (động từ), 停留 (động từ), 滞留 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.