Ở lại tiếng Trung là gì?
"ở lại" trong tiếng Trung là 留下 (động từ), 停留 (động từ), 滞留 (động từ).
留下 Động từ
Hán Việt: LƯU HẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở lại
- 汤姆不能留下。 Tom không thể ở lại.
- 我想要留下。 Tớ muốn ở lại.
停留 Động từ
Hán Việt: ĐÌNH LƯU giọng máy của trình duyệt
滞留 Động từ
Hán Việt: TRỆ LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi); bị mắc kẹt
住宿 Động từ
Hán Việt: TRÚ TÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở lại
逗留 Động từ
Hán Việt: ĐẬU LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở lại
寄宿 Động từ
Hán Việt: KÝ TÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở lại; lưu trú; ở trọ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ở lại tiếng Trung là gì?
"ở lại" trong tiếng Trung là 留下 (động từ), 停留 (động từ), 滞留 (động từ).